Tạp chí công nghệ Việt Nam

ÁO BÀ BA – CHƯA BAO GIỜ LỖI MỐT

I. ÁO BÀ BA TAY THƯỜNG

Hình. Mô tả áo Bà ba tay thường

Áo bà ba tay thường thuộc hệ tay liền không có đường nối ở vai. Dài tay được chia ra khúc tay ngoài và khúc tay trong. Thân áo phía sau may bằng một mảnh vải nguyên, thân trước gồm hai mảnh, ở giữa có đường nút. Áo xẻ tà vừa phải ở hai bên hông. Độ dài của áo chỉ phủ qua mông, gần như bó sát thân.

Số đo mẫu

 

1

Dài áo :

62

2

Hạ eo :

38

3

Dài tay :

68

4

Vòng nách :

33

5

Bắp tay :

24

6

Dang ngực :

18

7

Hạ ngực

23

8

Cửa tay

13

9

Vòng cổ :

32

10

Vòng ngực

: 82

11

Vòng eo :

68

12

Vòng mông

: 88

  1. Phương pháp tính vải
  • Tất cả các loại khổ vải > 90 cm : 2 (dài áo + lai) + sa vạt + vải co
  • Khổ vải 70 cm : 2 (dài áo + lai) + sa vạt + khúc tay ngoài + vải co

>>> Xem thêm: Các kiểu quần áo Việt phục

     2. Phương pháp thiết kế

– Biên vải đo vào = Dài tay/ 2 + 2 cm đường may có thể gấp đôi hoặc gấp bốn.

  • Dài sau = 62 + 2 cm lai = 64 cm
  • Hạ eo sau = 38 cm
  • Hạ nách = Vòng nách / 2 + 2cm = 33/ 2 + 2 = 18,5 cm
  • Ngang ngực = Ngực / 4 + 3 ^ 4 cm = 23,5 cm
  • Ngang eo = Eo/4 + 2 ^ 3 cm = 19 cm
  • Ngang mông = Mông/4 + 3 ^ 4 cm = 25 cm
  • Ngang bắp tay = Bắp tay/ 2 + 2,5 cm = 14,5 cm
  • Cổ áo 
  • Vào cổ = Cổ /8 + 0,5 cm = 4,5 cm
  • Hạ cổ = Vào cổ x 2 + 1cm = 10 cm
  • Nẹp cổ 
  • Đặt vải vẽ nẹp cổ nằm dưới thân áo trước, lấy dấu vòng cổ, vẽ nẹp cổ và nẹp đinh.
  • Túi và vị trí đặt túi (Hình B.1.4)
  • Miệng túi = Mông /10 + 2 cm = 10,5 cm
  • Dài túi = Miệng túi + 1cm = 11,5 cm
  • Đáy túi = Miệng túi + 0,5cm = 11 cm
  • Bề cao miệng túi 2 ^ 3 cm

     3. Cách gia đường may

  • Cổ áo : không chừa đường may.
  • Sườn tay, sườn thân chừa 1cm.
  • Tà áo : chừa 2
  • Lai áo : không chừa đường may.
  • Nẹp cổ : không chừa đường may.
  • Túi áo : chừa 1

     4. Các chi tiết cắt

  • 1thân liền từ trước ra sau.
  • 2 khúc tay ngoài.
  • 2 nẹp cổ.
  • 1 yếm tâm.
  • 1 viền cổ.
  • 2 túi áo.

>>> Có thể bạn quan tâm: Chụp ảnh nghệ thuật nữ

     5. Qui trình may

  • Ráp hai miếng nẹp cổ.
  • Nối khúc tay ngoài vào thân áo, lược lai tay.
  • May nẹp cổ, yếm tâm vào thân áo – lược nẹp, viền cổ.
  • May tà.
  • Ráp sườn.
  • Gấp lai, lược.
  • Ủi túi.
  • Ráp túi.
  • Luôn.
  • Kết nút.
  • Ủi.

Hình. Áo bà ba cổ tim

II. ÁO BÀ BA TAY RAGLAN

Áo bà ba tay Raglan về cơ bản giống áo bà ba tay thường, chỉ khác ở phần tay được ráp xéo vào thân nên áo mặc có nách thẳng và đẹp hơn. Vì thế, áo bà ba tay Raglan khắc phục được nhược điểm của áo bà ba tay thường ở phần vai và nách.

Dài áo : 62cm

Hạ eo :38cm

  • Dài tay : 68cm
  • Vòng nách : 33cm
  • Bắp tay : 24cm
  • Dang ngực : 18cm
  • Chéo ngực : 18cm
  • Cửa tay : 13cm
  • Vòng cổ : 32cm
  • Vòng ngực : 82cm
  • Vòng eo : 68cm
  • Vòng mông : 88cm
  1. Phương pháp tính vải
  • Khổ 90 cm : 2(dài áo + lai) + sa vạt ~ 140
  • Khổ 120 cm : 2(dài áo + lai) + 40 cm ~ 120 cm (cả bộ 270 cm đến 280 cm).
  • Khổ 150 cm :1(dài áo + lai) + 40 cm ~ 110

>>> Có thể bạn quan tâm: Chụp ảnh cưới cổ trang

  1. Phương pháp thiết kế
  • xếp vải : biên vải đo vào = Mông/4 + 3,5 + 2 (đường may) = 27,5
  • AAi : Dài sau = số đo + 2 (lai) = 62 + 2 = 64
  • AA2 : Hạ eo = số đo = 38
  • Đo từ ngang eo lên phía trên 2cm.
  • AA3 : Hạ nách = Vòng nách/2 + 2,5 = 33/2 + 2,5 = 19cm.
  • Ngang ngực = Ngực/4 + 0,5^1 = 20,5 + 0,5 = 21cm.
  • Ngang eo = Eo/4 + 2^ 3 = 17 + 2 = 19
  • Ngang mông = Mông/4 + 3,5 = 22 + 3,5 = 25,5

Hình. Áo bà ba tay Raglan

  • Xếp vải :

+ Từ đường ngoài đo vào 0,7 cm đường may và 0, 5 cm đường gài nút.

  • AA1: Dài trước = Dài sau + nhấn ngực = 64 + 3 = 67cm.
  • Sa vạt : 1,5
  • AA2 : Hạ eo trước = Hạ eo sau + nhấn ngực = 36 + 3 = 39
  • Ngang eo trước = Ngang eo sau = 19
  • Ngang mông trước = Ngang mông sau = 25,5
  • Ngang ngực trước = Ngang ngực sau + 2 = 21 + 2 = 23
  • Vẽ cổ :

+ Vẽ giống cổ áo dài.

+ AB : không vẽ.

BB1 = Cổ/8 + 1 = 5,2 cm ~ 5 cm.

BC = BBi / 2 = 2,5 cm * Tay áo (Hình B.2.4)

  • AA1: Dài tay = Số đo – 5 + lai = 68 – 5 + 2 = 65
  • AA2 : Hạ nách tay = Hạ nách thân sau + 0,5 = 19 + 0,5 = 19,5
  • A2A3 : Hạ bắp tay = 10
  • Ngang tay = Vòng nách /2 + 1 = 33/2 + 1 = 17,5 cm
  • Ngang bắp tay = Vòng bắp tay /2 + 2,5 = 24/2 + 2,5 = 14,5
  • Ngang cửa tay = Số đo = 13
  • Vẽ cổ :

+ Vào cổ = 2cm (theo công thức : Vào cổ = Vào cổ sau /2 + 0,5 nhưng chỉ lấy 2 cm, phần dư trả về cổ trước tay áo).

+ Lên cổ = 1,5 cm.


Hình. Cổ và nếp cổ

  1. Cách gia đường may
  • Cổ chừa 0,7
  • Sườn áo, tà áo chừa 2
  • Nách thân áo, sườn tay, tay áo chừa 1,5
  • Lai cắt sát.

     2. Các chi tiết cắt

  • 1 thân sau
  • 2 thân trước
  • 2 tay
  • 2 nẹp cổ
  • 2 túi
  • 1 viền cổ

     3. Qui trình may

  • Ráp hai miếng nẹp cổ.
  • May lai tay, ráp sườn tay.
  • May nẹp cổ, yếm tâm vào thân áo – lược nẹp, viền cổ

Xuân Nguyễn

 

Comments are closed, but trackbacks and pingbacks are open.